Hotline: 0938585739

Phó Giám Đốc KD : Bùi Thanh Thương - Địa Chỉ: Lô C13 Hùng Vương, P. Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương

Giá: 1 tỉ 165 triệu VND

Báo giá

Khuyến mãi

Mua Xe Ford giá rẻ tại Ford Bình Dương nhận ngay ưu đãi hấp dẫn cực khủng

Ford Bình Dương hân hạnh mang đến chương trình khuyến mãi cực khủng, theo đó Quý khách sẽ nhận được hàng loạt ưu đãi không chỉ bằng tiền mặt mà còn có các bộ phụ kiện chính hãng vô cùng giá trị, đây chắc chắn là một cơ hội không thể tuyệt vời hơn để rước ngay xế sang về nhà ngay trong tháng này!

Vì sao nên mua xe tại Bình Dương Ford trong tháng 09/2021 này?

*** Xem thêm: BẢNG GIÁ XE FORD MỚI NHẤT

Đặc tính kĩ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA FORD TRANSIT LIMOUSINE

Động cơ
Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Hộp số : 6 số tay
Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000
Dung tích xi lanh : 2402
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500
Ghế bọc da cao cấp
Hệ thống phanh
Phanh đĩa phía trước và sau : Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Cỡ lốp : 215 / 75R16
Bánh xe : Vành thép 16"
Trợ lực lái Thủy lực : Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trang thiết bị chính
Khóa cửa điều khiển từ xa : Có
Vật liệu ghế : Vải
Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh
Đèn sương mù : Có
Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)
Khóa nắp ca-pô : Có
Đèn phanh sau lắp cao : Có
Chắn bùn trước sau : Có
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
Túi khí cho người lái : Có
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện : Có
Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
Khoá cửa điện trung tâm : Có
Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có
Bậc lên xuống cửa trượt : Có
Tựa đầu các ghế : Có
Hệ thống treo
Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Kích thước & Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360
Chiều dài cơ sở (mm) : 3750
Vệt bánh trước (mm) : 1740
Vệt bánh sau (mm) : 1704
Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65
Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730
Trọng lượng không tải (kg) : 2455
Trang bị chính
Túi khí cho người lái : Có
Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có
Đèn sương mù : Có
Đèn phanh sau lắp cao : Có
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có
Hệ thống thanh
Phanh đĩa phía trước và sau : Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có
Trợ lực lái thủy lực : Có
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L
Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel
Cỡ lốp : 215 / 75R16
Bánh xe : Hợp kim nhôm đúc 16"

 

Top